Google+

9 tháng 10, 2016

Tổng quan về dầu tuabin (tuốc bin) công nghiệp

Dầu tuabin công nghiệp hay dầu tuốc bin khí công nghiệp và gas: Shell Turbo T:
Trước hết chúng ta hãy nói về dầu tuốc (tuabin)Shell - Dầu Shell Turbo T32, T46, T68, T100
Dầu Tuabin Chất lượng cao cho các tuabin Khí công nghiệp & Hơi nước

Shell Turbo T từ lâu được xem là dầu tuabin tiêu chuẩn cho ngành công nghiệp. Dựa trên uy tín này, Shell Turbo T32, T46, T68, T100 được phát triển để cải thiện tính năng, có thể đáp ứng yêu cầu của các hệ thống tuabin hơi nước hiện đại nhất và tuabin khí có tải trọng nhỏ mà không yêu cầu tính năng chống mài mòn cho hộp số. Shell Turbo T được pha chế từ dầu gốc chất lượng cao được tách khỏi tạp chất bằng hydro và kết hợp với phụ gia không chứa kẽm nhằm cung cấp độ bền ôxi hóa tuyệt hảo, khả năng chống mài mòn, chống rỉ, ít tạo bọt và khả năng tách nhũ ưu việt. 

Sử dụng của dầu tuabin shell Turbo T
Shell Turbo T32, T46, T68, T100 được cung cấp với các cấp độ nhớt ISO 32, 46, 68 & 100 thích hợp để sử dụng trong các lĩnh vực sau:
• Tuabin hơi nước công nghiệp & tuabin khí tải trọng nhỏ không yêu cầu tính năng chống mài mòn cao cho hộp số
• Bôi trơn cho các tuabin nước
• Các ứng dụng máy nén
• Các ứng dụng đa dạng cần có sự kiểm soát chặt chẽ về chống rỉ sét và oxi hóa

Lợi ích và các Tính năng T32, T46, T68, T100
• Kiểm soát chặt chẽ việc chống ôxi hóa Việc sử dụng dầu gốc vốn có độ bền oxi hóa cùng chất chống ức chế hiệu quả giúp có tính năng chống phân hủy ôxi hóa cao. Kết quả là làm tăng tuổi thọ dầu, hạn chế tối đa sự hình thành các axit ăn mòn mạnh, cặn bẩn và cặn bùn, giảm chi phí vận hành.

• Khả năng chống Tạo bọt cao và Thoát khí Nhanh
Các loại dầu được pha chế với chất phụ gia không chứa silicon, chống tạo bọt, thường kiểm soát được sự hình thành bọt. Tính năng này kết hợp với việc thoát khí nhanh từ chất bôi trơn làm giảm khả năng xảy ra sự cố như rỗ mặt bơm, ôxi hóa dầu xuất hiện sớm và mài mòn quá mức,giúp làm tăng độ bền của hệ thống.
• Tính năng tách nước tích cực
Kiểm soát khả năng tách nhũ mạnh mẽ chẳng hạn như nước dư thừa thường thấy trong tuabin hơi nước có thể được xả ra dễ dàng khỏi hệ thống bôi trơn, hạn chế đến mức tối thiểu tình trạng ăn mòn và mài mòn sớm. Giảm nguy cơ bảo trì ngoài dự kiến.

• Khả năng năng chống rỉ & mài mòn ưu việt
Ngăn cản sự hình thành rỉ sét và chống ăn mòn, bảo vệ các thiết bị sau khi tiếp xúc với môi trường ẩm hoặc nước trong khi vận hành và dừng máy, giảm chi phí bảo dưỡng.
• Tính năng chống phản ứng với amoniac
Việc sử dụng dầu gốc tinh lọc cao và phụ gia đặc  biệt, có tính năng chống amoniac xâm nhập, giúp giảm thiểu khả năng gây hại trong hợp chất amoniac hòa tan/không hòa tan với dầu được hình thành trong chất bôi trơn. Shell Turbo T32, T46, T68, T100 giúp giảm bớt việc tạo cặn dầu có thể làm suy yếu hoạt động của ổ trục và hệ thống dầu kín.
Vượt tiêu chuẩn kỹ thuật của các nhà sản xuất Tính năng Shell Turbo T32, T46, T68, T100 mới đáp ứng hoặc vượt trên các tiêu chuẩn kỹ thuật bôi trơn của một số nhà sản xuất tuabin khí và hơi nước lớn như:
• General Electric GEK 28143b – Loại I (ISO 32), GEK 28143b – Loại II (ISO 46), 46506E
• Siemens - Westinghouse 21T0591 & PD-55125Z3
• DIN 51515 Phần 1 & 2
• ISO 8068
• Solar ES 9-224W Loại II
• GEC Alstom NBA P50001
• JIS K2213 Loại 2
• BS 489-1999
• ASTM D4304, Loại I
• Siemens/Mannesmann Demag 800037 98

Được chấp thuận bởi các OEM:
• Siemens Power Generation TLV 9013 04
• Hệ thống Alstom Power Turbo HTGD 90-117
• Man Turbo SP 079984 D0000 E99
• Chấp thuận của Cincinnati: P-38: Turbo T 32, P-55: Turbo T 46, P-54: Turbo T 68

Sức khỏe & An toàn
Dầu Shell Turbo T32, T46, T68, T100 mới không gây nguy hại đáng kể nào về sức khỏe và an toàn khi sử dụng đúng quy định, và tuân thủ tốt các tiêu chuẩn vệ sinh cá
nhân và công nghiệp.
Để có thêm hướng dẫn về sức khỏe và an toàn, tham khảo thêm Phiếu dữ liệu an toàn sản phẩm Shell tương ứng.

Chỉ dẫn
Có thể tham khảo Đại diện Shell về các ứng dụng không được đề cập trong tờ giới thiệu này.



Các tính chất Lý học Điển hình CẤP ĐỘ NHỚT ISO Shell Turbo T 32 46 68 100 Độ nhớt (ASTM D445) cSt tại 40°C cSt tại 100°C 32 5.2 46 6.6 68 8.5 100 11.4 Màu sắc (ASTM D1500) L 0.5 L 0.5 L 0.5 L 1.0 Điểm Rót chảy °C (ASTM D97) <-12 <-12 -9 -9 Điểm Chớp cháy - COC (ASTM D92, °C) >215 220 240 250 Trị số axit (ASTM D974, mg KOH/g) 0.05 0.05 0.05 0.05 Tạo bọt (ASTM D892, ml/ml) Trình tự I Trình tự II Trình tự III 30/0 20/0 30/0 30/0 20/0 30/0 30/0 20/0 30/0 30/0 20/0 30/0 Thoát khí (ASTM D3427, phút) 2 4 6 10 Khử nhũ nước (ASTM D1401, phút) 15 15 20 20 Khử nhũ hơi nước (DIN 51589, giây) 150 153 183 210 Mài mòn đồng (ASTM D130, 100ºC/3giờ) 1b 1b 1b 1b Kiểm soát rỉ (ASTM D665B, sau khi rửa nước) Đạt Đạt Đạt Đạt Độ trơ đối với amoniac (Được điều chỉnh ASTM D943) Trị số axit (mgKOH/g) Cặn bùn hữu cơ (%) Hàm lượng đồng (ppm) 0.04 0.004 0 0.04 0.004 0 NA NA FZG, Không đạt Giai đoạn Tải (DIN 51354) 6 7 7 7 Thử nghiệm Kiểm soát ôxi hóaA) TOST Tuổi thọ (được điều chỉnh ASTM D943, giờ) B) TOST Cặn bùn 1000giờ (ASTM D4310, mg) >10,000 30 >10,000 30 >10,00 0 30 >10,000 30 C) RPVOT (ASTM D2272, phút) >950 >950 >800 >700

Shell Turbo Oils T32, T46, T68, T100
High Quality Industrial Steam & Gas
Shell Turbo Oils T32, T46, T68, T100 have long been regarded as the industry standard turbine oil. Building on this reputation, Shell Turbo Oils T32, T46, T68, T100 have been developed to offer improved performance capable of meeting the demands of the most modern steam turbine systems and light duty gas turbines, which require no enhanced anti-wear performance for the gearbox. Shell Turbo Oils T are formulated from high quality hydrotreated base oils and a combination of zinc-free additives that provide excellent oxidative stability, protection against rust & corrosion, low foaming and excellent demulsibility.

Applications
Shell Turbo Oils T32, T46, T68, T100 are available in ISO grades 32, 46, 68 & 100 suited for application in the following areas:
Industrial steam turbines & light duty gas turbines which require no enhanced anti-wear performance for the gearbox
Water turbine lubrication
Compressor applications
Numerous applications where strong control over rust and oxidation is required

Features and Benefits
• Strong Control of Oxidation
The use of inherently oxidatively stable base oils together with an effective inhibitor package provides high resistance to oxidative degradation. The result is extended oil life, minimising the formation of aggressive corrosive acids, deposits and sludge, reducing your operating costs.

• High Resistance to Foaming and Rapid Air Release
The oils are formulated with a non-silicone anti-foam additive, which generally controls foam formation. This feature coupled with fast air-release from the lubricant reduces the possibility of problems such as pump cavitation, excessive wear and premature oil oxidation, giving you increased system reliability.

• Positive Water-shedding properties
Robust demulsibility control such that excess water, common-place in steam turbines, can be drained easily from the lubrication system, minimising corrosion and premature wear.
Lowering the risk of unplanned maintenance.

• Excellent Rust & Corrosion Protection
Prevents the formation of rust and guards against onset of corrosion ensuring protection for quipment following exposure to humidity or water uring operation and during shut-downs, minimising aintenance.
• Resistant to reaction with ammonia
The use of highly refined base oils and specific additives, resistant to attack by ammonia, minimises the possibility of damaging oil soluble/insoluble ammonia compounds being formed in the lubricant.
Shell Turbo Oils T mitigates the formation of these deposits, which could impair the reliable peration of bearings and seal oil systems.

Exceeding OEM Specifications
The performance of new Shell Turbo Oils T meets or exceeds a number of major steam and gas turbine manufacturer lubricant specifications including:
• General Electric GEK 28143b – Type I (ISO 32), GEK 28143b – Type II (ISO 46),  46506E
• Siemens - Westinghouse 21T0591 & PD-55125Z3
• DIN 51515 Part 1 & 2
• ISO 8068
• Solar ES 9-224W Class II
• GEC Alstom NBA P50001
• JIS K2213 Type 2
• BS 489-1999
• ASTM D4304, Type I
• Siemens/Mannesmann Demag 800037 98 Approved by OEM against:
• Siemens Power Generation TLV 9013 04  & TLV 9013 05
• Alstom Power Turbo-Systems HTGD 90-117
• Man Turbo SP 079984 D0000 E99
• Cincinnati Approvals: P-38: Turbo T 32, P-55: Turbo T 46, P-54: Turbo T 68
• Skoda: Technical Properties Tp 0010P/97 Turbo Oils T 32 & 46 for use in steam turbines

Health & Safety
New Shell Turbo Oils T32, T46, T68, T100 are unlikely topresent any significant health or safety hazard when properly used in the recommended application, and good standards of industrial and personal hygiene are maintained.
For further guidance on Product Health & Safety refer to the appropriate Shell Product Safety Data Sheet.

Advice
Advice on applications not covered in this leaflet may be obtained from your Shell Representative.


DẦU TUABIN CÔNG NGHIỆP BP